[zhū bù zhī]
châu bất tri
有人以为喝酒可以御寒,珠不知酒力一过,更觉得冷
yǒu rén yǐ wéi hē jiǔ kě yǐ yù hán , zhū bù zhī jiǔ lì yí guò , gèng jué de lěng
Có người cho rằng uống rượu có thể chống rét, nào đâu biết rằng rượu tan rồi thì càng thấy lạnh hơn.
我以为他还在北京,珠不知上星期他就走了
wǒ yǐ wéi tā hái zài běi jīng , zhū bù zhī shàng xīng qī tā jiù zǒu le
Tôi tưởng anh ấy vẫn còn ở Bắc Kinh, nào đâu biết tuần trước anh ấy đã đi rồi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.