[huò]
hoạch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
获准huò zhǔn
hoạch chuẩn
được phép
获致huò zhì
hoạch trí
Đạt được; có được
获知huò zhī
hoạch tri
biết về; nghe về
获许huò xǔ
hoạch hứa
Được phép
获罪huò zuì
hoạch tội
phạm tội
获嘉huò jiā
hoạch gia
huyện Huojia ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
获奖huò jiǎng
hoạch thưởng
giành được giải thưởng
获得huò dé
hoạch đắc
đạt được; nhận được; có được
获悉huò xī
hoạch tất
biết được gì đó; phát hiện ra; nhận được tin
获批huò pī
hoạch phê
được phê duyệt
获报huò bào
hoạch báo
nhận được báo cáo; nhận được tin tức, thông tin,...
获救huò jiù
hoạch cứu
giải cứu; được giải cứu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.