[dú lì]
độc lập
独立山巅的苍松
dú lì shān diān de cāng sōng
Cây thông già trên đỉnh núi
民俗研究室已经独立出去了,现在叫民俗研究所
mín sú yán jiū shì yǐ jīng dú lì chū qù le , xiàn zài jiào mín sú yán jiū suǒ
Phòng nghiên cứu dân tộc học đã tách ra, giờ gọi là Viện nghiên cứu dân tộc học
宣布独立
xuān bù dú lì
Tuyên bố độc lập
独立生活
dú lì shēng huó
Sống tự lập
独立工作
dú lì gōng zuò
Làm việc độc lập
经济独立
jīng jì dú lì
Tự lập về kinh tế
独立国dú lì guó
độc lập quốc
Quốc gia có chủ quyền hoàn chỉnh
独立报dú lì bào
độc lập báo
The Independent
独立王国dú lì wáng guó
độc lập vương quốc
Ví von khu vực, bộ phận hoặc đơn vị không tuân theo sự chỉ huy và lãnh đạo của cấp trên, tự làm theo ý mình
独立宣言dú lì xuān yán
độc lập tuyên ngôn
Tuyên ngôn Độc lập
独立战争dú lì zhàn zhēng
độc lập chiến tranh
chiến tranh giành độc lập
独立显卡dú lì xiǎn kǎ
độc lập hiển ca
GPU rời; GPU chuyên dụng
独立自主dú lì zì zhǔ
độc lập tự chủ
độc lập và tự chủ; tự quyết; hoạt động một cách độc lập
独立董事dú lì dǒng shì
độc lập đổng sự
Người được công ty niêm yết mời từ bên ngoài, có kiến thức chuyên môn và uy tín, chức năng chính là kiểm tra và giám sát độc lập các công việc của công ty
独立选民dú lì xuǎn mín
độc lập tuyển dân
cử tri độc lập
独立钻石dú lì zuàn shí
độc lập khoan
kim cương một viên
独立门户dú lì mén hù
độc lập môn hộ
sống riêng từ cha mẹ; đạt được sự độc lập
非独立fēi dú lì
phi độc lập
phụ thuộc