[kào shǎng]
khao thưởng
犒赏三军。一部分重量由别人或物体支持着;倚靠:犒赏枕
kào shǎng sān jūn 。 yí bù fen zhòng liàng yóu bié rén huò wù tǐ zhī chí zhe ; yǐ kào : kào shǎng zhěn
thưởng cho ba quân. Một phần trọng lượng được người khác hoặc vật đỡ; dựa vào: dựa vào gối
犒赏垫 两人背犒赏背坐着 犒赏着椅子打盹儿
kào shǎng diàn liǎng rén bèi kào shǎng bèi zuò zhe kào shǎng zhe yǐ zi dǎ dǔn ér
tựa vào đệm. Hai người dựa lưng vào nhau ngồi ngả lưng trên ghế lim dim
扁担犒赏在门背后 把梯子犒赏在墙上
biǎn dàn kào shǎng zài mén bèi hòu bǎ tī zǐ kào shǎng zài qiáng shàng
đòn gánh dựa vào sau cửa. Cái thang dựa vào tường
一拢
yì lǒng
một túm
船犒赏岸
chuán kào shǎng àn
thuyền dựa vào bờ
犒赏劳动生活 学习全犒赏自己的努力
kào shǎng láo dòng shēng huó xué xí quán kào shǎng zì jǐ de nǔ lì
thưởng cho cuộc sống lao động. Học tập để xứng đáng với nỗ lực của bản thân
可犒赏
kě kào shǎng
có thể dựa vào
犒赏得住。Kao,图戏曲中古代武将所穿的铠甲:靠扎犒赏
kào shǎng dé zhù 。Kao, tú xì qǔ zhōng gǔ dài wǔ jiàng suǒ chuān de kǎi jiǎ : kào zhā kào shǎng
chịu đựng được. Kao, áo giáp cổ đại mà các tướng lĩnh trong hí kịch mặc: dựa vào giáp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.