[shǎng]
thưởng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
赏赐shǎng cì
thưởng tứ
ban thưởng; phần thưởng
赏格shǎng gé
thưởng cách
Số tiền thưởng treo
赏钱shǎng qián
thưởng tiền
tiền boa; tiền thưởng; phần thưởng tiền
赏封shǎng fēng
thưởng phong
Tiền thưởng đựng trong phong bì đỏ
赏光shǎng guāng
thưởng quang
ban cho vinh dự; xuất hiện; có mặt
赏石shǎng shí
thưởng thạch
xem 供石[gong1 shi2]
赏鸟shǎng niǎo
thưởng điểu
quan sát chim
赏月shǎng yuè
thưởng nguyệt
ngắm trăng
赏析shǎng xī
thưởng tích
hiểu và thưởng thức
赏玩shǎng wán
thưởng ngoạn
Ngắm nhìn, thưởng thức
赏罚shǎng fá
thưởng phạt
thưởng và phạt
赏脸shǎng liǎn
thưởng kiểm
nhận lời cho tôi vinh dự
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.