[bào chóu]
báo thù
种花栽树,是我应尽的义务,不要报酬
zhǒng huā zāi shù , shì wǒ yìng jìn de yì wù , bú yào bào chóu
Trồng hoa trồng cây là nghĩa vụ của tôi, không cần thù lao
边际报酬biān jì bào chóu
biên tế báo thù
lợi nhuận cận biên