[tè zhǒng]
đặc chủng
特种兵特种工艺
tè zhǒng bīng tè zhǒng gōng yì
Lính đặc chủng, kỹ thuật đặc biệt
特种兵tè zhǒng bīng
đặc chủng binh
lính đặc nhiệm; quan nhân lực lượng đặc biệt
特种部队tè zhǒng bù duì
đặc chủng bộ đội
lực lượng đặc biệt
特种警察tè zhǒng jǐng chá
đặc chủng cảnh sát
SWAT; cảnh sát chống bạo động
特种工艺tè zhǒng gōng yì
đặc chủng công nghệ
Sản phẩm thủ công truyền thống có kỹ thuật cao, chủ yếu để trưng bày hoặc trang trí (ví dụ: chạm khắc ngà voi, đồ Cảnh Thái Lam); kỹ thuật gia công đặc biệt (ví dụ: gia công kim cương)
特种蔬菜tè zhǒng shū cài
đặc chủng sơ thái
Loại rau sản xuất và tiêu thụ ít, thường có hương vị độc đáo (ví dụ: cần tây, bông cải xanh, ngưu bàng, ấu, cải tím, dương xỉ, cà chua bi, dưa chuột mini)
特种邮票tè zhǒng yóu piào
đặc chủng bưu phiếu
Tem bưu chính do ngành bưu chính phát hành đặc biệt để tuyên truyền sự vật nhất định, thường bán có thời hạn, không in lại