[shēng]
sinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
牲体shēng tǐ
sinh thể
cơ thể của động vật bị giết tế lễ
牲口shēng kǒu
sinh khẩu
động vật dùng cho sức lao động; thú lao động
牲畜shēng chù
sinh súc
gia súc; vật nuôi
牲礼shēng lǐ
sinh lễ
hiến tế; hiến tế; động vật được hiến tế
牲畜粪shēng chù fèn
sinh súc phân
phân động vật
三牲sān shēng
tam sinh
ba con vật hiến tế
牺牲xī shēng
hy sinh
hy sinh tính mạng; hy sinh; con vật bị giết để cúng tế
祭牲jì shēng
tế sinh
vật hiến tế
畜牲chù shēng
súc sinh
Động vật.
宰牲节zǎi shēng jié
tể sinh tiết
xem 古爾邦節|古尔邦节[Gu3 er3 bang1 jie2]
牺牲品xī shēng pǐn
hy sinh phẩm
nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ
牺牲打xī shēng dǎ
hy sinh đả
cú đánh hy sinh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.