[pái zi]
球场四周竖立着各种广告牌子
qiú chǎng sì zhōu shù lì zhe gè zhǒng guǎng gào pái zi
Xung quanh sân bóng có dựng nhiều biển quảng cáo
菜牌子
cài pái zi
thực đơn
水牌子
shuǐ pái zi
thực đơn
刚买的汽车还没上牌子
gāng mǎi de qì chē hái méi shàng pái zi
Xe ô tô mới mua chưa có biển số
老牌子闯牌子
lǎo pái zi chuǎng pái zi
thương hiệu lâu đời tạo dựng thương hiệu
牌子曲pái zi qǔ
Loại hình ca khúc kết hợp nhiều bài dân ca, tiểu điệu và khúc nghệ thuật để kể chuyện; bài hát; địa danh
倒牌子dǎo pái zi
Chất lượng sản phẩm/dịch vụ giảm sút, mất uy tín
砸牌子zá pái zi
Thương hiệu bị tổn hại do chất lượng sản phẩm giảm sút
创牌子chuàng pái zi
tạo dựng thương hiệu
亮牌子liàng pái zi
Giơ biển tên, ví von nói tên, tỏ rõ thân phận, v.v.