[bǎn]
bản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
版本bǎn běn
bản bản
phiên bản; ấn bản; phát hành
版刻bǎn kè
bản khắc
chạm khắc; khắc
版口bǎn kǒu
bản khẩu
Rãnh giữa hai trang sách in ván gỗ; gáy sách
版块bǎn kuài
bản khối
khối in; phần; bảng
版权bǎn quán
bản quyền
bản quyền
版式bǎn shì
bản thức
định dạng
版主bǎn zhǔ
bản chủ
quản trị viên diễn đàn; quản trị web
版图bǎn tú
bản đồ
lãnh địa; lãnh thổ
版型bǎn xíng
bản hình
Kiểu dáng khuôn mẫu
版心bǎn xīn
bản tâm
Phần trang sách in chữ, tranh ảnh; gáy sách
版次bǎn cì
bản thứ
phiên bản; số hiệu phiên bản
版画bǎn huà
bản hoạ
nghệ thuật in ấn; một bản in