[fù mǔ]
phụ mẫu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
父母官fù mǔ guān
phụ mẫu quan
Danh từ: quan lại địa phương thời xưa (thường chỉ cấp châu, huyện)
父母亲fù mǔ qīn
phụ mẫu thân
cha mẹ
父母双亡fù mǔ shuāng wáng
phụ mẫu song vong
mất cả cha lẫn mẹ
生父母shēng fù mǔ
sinh phụ mẫu
cha mẹ ruột; phụ huynh ruột
祖父母zǔ fù mǔ
tổ phụ mẫu
ông bà nội
义父母yì fù mǔ
nghĩa phụ mẫu
cha mẹ nuôi
继父母jì fù mǔ
kế phụ mẫu
cha mẹ kế
衣食父母yī shí fù mǔ
y thực phụ mẫu
người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống; kế sinh nhai
再生父母zài shēng fù mǔ
tái sinh phụ mẫu
như cha mẹ thứ hai; ân nhân vĩ đại
曾祖父母zēng zǔ fù mǔ
tằng
cụ cố
重生父母chóng shēng fù mǔ
trùng sinh phụ mẫu
Cha mẹ tái sinh
代替父母dài tì fù mǔ
đại thế phụ mẫu
thay cho cha mẹ; in loco parentis