[bào]
bộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
爆红bào hóng
bộc hồng
nổi tiếng vang dội; cực kỳ phổ biến
爆炸bào zhà
bộc tạc
vụ nổ; nổ; tung lên
爆光bào guāng
bộc quang
phơi sáng trong nhiếp ảnh; phơi bày trước công chúng
爆出bào chū
bộc xuất
bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin
爆发bào fā
bộc phát
bùng nổ; phun trào; phát nổ
爆声bào shēng
bộc thanh
nổ; tiếng nổ; tiếng bùng
爆弹bào tán
bộc đàn
bom; vụ nổ
爆料bào liào
bộc liệu
tung tin giật gân
爆款bào kuǎn
bộc khoản
mặt hàng hot
爆满bào mǎn
bộc mãn
đầy kín
爆炒bào chǎo
bộc sao
xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn
爆冷bào lěng
bộc lạnh
bất ngờ; diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.