[rè nào]
nhiệt náo
热闹的大街
rè nào de dà jiē
Đường phố nhộn nhịp
广场上人山人海,十分热闹
guǎng chǎng shàng rén shān rén hǎi , shí fēn rè nào
Quảng trường người đông như trẩy hội, rất nhộn nhịp
我们准备组织文娱活动,来热闹一下\到了节日大家热闹热闹吧!
wǒ men zhǔn bèi zǔ zhī wén yú huó dòng , lái rè nào yí xià \ dào le jié rì dà jiā rè nào rè nào ba !
Chúng tôi chuẩn bị tổ chức hoạt động văn nghệ cho vui. Đến ngày lễ mọi người cùng vui vẻ nhé!
他只顾着瞧热闹,忘了回家了
tā zhǐ gù zhe qiáo rè nào , wàng le huí jiā le
Anh ta chỉ mải xem náo nhiệt mà quên mất đường về nhà