[rè pěng]
nhiệt bưng
新款手机受到年轻人热捧
xīn kuǎn shǒu jī shòu dào nián qīng rén rè pěng
Điện thoại đời mới được giới trẻ ưa chuộng.
歌迷热捧自己钟爱的偶像
gē mí rè pěng zì jǐ zhōng ài de ǒu xiàng
Người hâm mộ nhiệt tình ủng hộ thần tượng mình yêu thích.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.