[rè mài]
nhiệt mại
新款手机正在热卖中
xīn kuǎn shǒu jī zhèng zài rè mài zhōng
Điện thoại đời mới đang bán chạy
热卖品rè mài pǐn
nhiệt mại phẩm
mặt hàng bán chạy
生炒热卖shēng chǎo rè mài
sinh sao nhiệt mại
bán khi còn nóng; nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán
热炒热卖rè chǎo rè mài
nhiệt sao nhiệt mại
nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo