[mài]
mại
卖房产
mài fáng chǎn
Bán nhà
卖春mài chūn
mại xuân
mãi dâm
卖力mài lì
mại lực
làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
卖主mài zhǔ
mại chủ
người bán
卖命mài mìng
mại mệnh
làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức
卖弄mài nòng
mại lộng
phô trương; khoe khoang
卖俏mài qiào
mại tiếu
Giả vờ dáng vẻ yêu kiều, quyến rũ người khác
卖价mài jià
mại giá
giá bán
卖傻mài shǎ
mại xoạ
giả ngu; ngốc nghếch
卖出mài chū
mại xuất
bán; đạt
卖单mài dān
mại đơn
Giấy chứng nhận bán ra trên thị trường tài chính
卖卜mài bǔ
mại bốc
hành nghề bói toán
卖唱mài chàng
mại xướng
hát kiếm sống