[diǎn tóu]
điểm đầu
这种做法需经局领导点头
zhè zhǒng zuò fǎ xū jīng jú lǐng dǎo diǎn tóu
Cách làm này cần có sự đồng ý của lãnh đạo cục
他听我说得有理,不由得连连点头1他见我进来,点了下头
tā tīng wǒ shuō dé yǒu lǐ , bù yóu dé lián lián diǎn tóu 1 tā jiàn wǒ jìn lái , diǎn le xià tóu
Anh ấy thấy tôi nói có lý, không khỏi gật đầu lia lịa. Anh ấy thấy tôi vào, gật đầu một cái.
点头哈腰diǎn tóu hā yāo
điểm đầu ha
gật đầu khom lưng; khúm núm nịnh nọt; xun xoe lấy lòng
点头之交diǎn tóu zhī jiāo
điểm đầu chi giao
quen biết xã giao
点头咂嘴diǎn tóu zā zuǐ
điểm đầu táp chuỷ
gật đầu tán thành và chép miệng
点头招呼diǎn tóu zhāo hū
điểm đầu chiêu hô
gật đầu chào hỏi
顽石点头wán shí diǎn tóu
ngoan thạch điểm đầu
Đá nghe lời giảng