[zhà]
tạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
炸雷zhà léi
tạc lôi
tiếng sấm nổ
炸群zhà qún
tạc quần
Đàn la, ngựa v.v. chạy tán loạn vì bị kinh động.
炸窝zhà wō
tạc oa
Chim hoặc đàn ong bay tán loạn khỏi tổ vì bị kinh động; ví với nhiều người hoảng loạn, rối loạn.
炸两zhà liǎng
tạc lưỡng
zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 腸粉|肠粉[chang2 fen3] nhồi với dầu cháo quẩy 油條|油条[you2 tiao2]
炸垮zhà kuǎ
tạc khoả
làm nổ tung
炸市zhà shì
tạc thị
Người ở chợ chạy tán loạn vì hoảng sợ.
炸掉zhà diào
tạc điệu
cho nổ
炸死zhà sǐ
tạc tử
giết bằng một vụ nổ
炸毁zhà huǐ
tạc huỷ
phá hủy; phá hủy bằng thuốc nổ
炸物zhà wù
tạc vật
đồ chiên
炸碎zhà suì
tạc toái
phá hủy trong vụ nổ; làm vỡ
炸糕zhá gāo
trác cao
bánh bột nếp chiên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.