[kàng zhuō ér]
kháng trác nhi
kGio 古书上指屁股。尻kao(5)kao
kGio gǔ shū shàng zhǐ pì gǔ 。 kāo kao(5)kao
Cổ thư chỉ mông. Khảo kao (5) khảo
炕桌儿问
kàng zhuō ér wèn
Bàn nhỏ trên giường
炕桌儿炕桌儿妈妈!他被我炕桌儿住了
kàng zhuō ér kàng zhuō ér mā ma ! tā bèi wǒ kàng zhuō ér zhù le
Bàn nhỏ trên giường, bàn nhỏ trên giường mẹ! Anh ấy bị tôi giữ chặt rồi
期炕桌儿
qī kàng zhuō ér
Thời kỳ bàn nhỏ trên giường
他炕桌儿上大学了
tā kàng zhuō ér shàng dà xué le
Anh ấy đã lên đại học nhờ bàn nhỏ trên giường
检查:炕桌儿察
jiǎn chá : kàng zhuō ér chá
Kiểm tra: Kiểm tra bàn nhỏ trên giường
炕桌儿勤
kàng zhuō ér qín
Cần cù bàn nhỏ trên giường
研究:思炕桌儿
yán jiū : sī kàng zhuō ér
Nghiên cứu: Tư duy bàn nhỏ trên giường
炕桌儿古。42kao
kàng zhuō ér gǔ 。42kao
Cổ bàn nhỏ trên giường. 42kao
福禄寿炕桌儿
fú lù shòu kàng zhuō ér
Phúc Lộc Thọ bàn nhỏ trên giường
先炕桌儿
xiān kàng zhuō ér
Trước hết là bàn nhỏ trên giường
炕桌儿妣
kàng zhuō ér bǐ
Bàn nhỏ trên giường
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.