[càn càn]
xán xán
星光灿灿
xīng guāng càn càn
Ánh sao lấp lánh
绣衣灿灿
xiù yī càn càn
Áo thêu lộng lẫy
光灿灿guāng càn càn
quang xán xán
(~的) Sáng chói mắt
金灿灿jīn càn càn
kim xán xán
vàng rực rỡ và lộng lẫy
黄灿灿huáng càn càn
hoàng xán xán
Trạng thái từ, miêu tả màu vàng kim và tươi sáng.