[huǒ tóu]
hoả đầu
油灯的火头儿太小
yóu dēng de huǒ tóu er tài xiǎo
đầu đèn dầu quá nhỏ
你先把火头儿压一压,别着急
nǐ xiān bǎ huǒ tóu er yā yi yā , bié zháo jí
anh cứ giảm nhỏ lửa trước đi, đừng vội
火头上huǒ tóu shàng
hoả đầu thượng
Lúc nổi giận
火头军huǒ tóu jūn
hoả đầu quân
Người nấu ăn trong quân đội (tiểu thuyết, kịch); dùng làm từ trêu đùa