[bīn]
tần
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
濒绝bīn jué
tần tuyệt
Gần tuyệt chủng, sắp tuyệt tích
濒临bīn lín
tần lâm
bên bờ của; sắp; chạm đến gần
濒危bīn wēi
tần nguy
bị đe doạ; gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
濒死bīn sǐ
tần tử
gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng
濒于bīn yú
tần ư
gần đến; đang đến gần
濒河bīn hé
tần hà
tiếp giáp sông; ven sông
濒海bīn hǎi
tần hải
duyên hải; giáp biển
濒灭bīn miè
tần diệt
trên bờ vực tuyệt chủng
濒近bīn jìn
tần cận
bên bờ vực
濒危物种bīn wēi wù zhǒng
tần nguy vật chủng
loài có nguy cơ tuyệt chủng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.