[bīn lín]
tần lâm
我国濒临太平洋
wǒ guó bīn lín tài píng yáng
Nước ta giáp Thái Bình Dương.
精神濒临崩溃的边缘
jīng shén bīn lín bēng kuì de biān yuán
Tinh thần sắp suy sụp.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.