[ào]
úc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
澳悔ào huǐ
úc hối
Hối hận vì làm sai hoặc nói sai.
澳纽ào niǔ
úc nữu
Úc và New Zealand
澳网ào wǎng
úc võng
Giải Quần vợt Úc Mở rộng
澳抗ào kàng
úc kháng
Viết tắt của kháng nguyên Úc; protein bất thường trong huyết thanh người, có liên quan đến bệnh viêm gan B. Nay gọi là kháng nguyên bề mặt viêm gan B.
澳门ào mén
úc môn
Ma Cao
澳元ào yuán
úc nguyên
đô la Úc
澳宝ào bǎo
úc bảo
opal
澳币ào bì
úc tệ
đô la Úc
澳洲ào zhōu
úc châu
Úc
澳际ào jì
úc tế
Aoji, đại lý giáo dục
澳新界ào xīn jiè
úc tân giới
khu vực Australasia
澳门市ào mén shì
úc môn thị
Thành phố Ma Cao
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.