[cháo]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
潮红cháo hóng
trào
đỏ bừng
潮流cháo liú
trào
thủy triều; dòng; xu hướng
潮水cháo shuǐ
trào
thủy triều
潮位cháo wèi
trào
mực nước thủy triều
潮汐cháo xī
trào
thủy triều
潮剧cháo jù
trào
Loại hình hí khúc địa phương lưu hành ở Triều Châu, Sán Đầu, Quảng Đông; giữ lại nhạc cổ từ đời Đường, Tống và giọng Dặc Dương đời Minh.
潮人cháo rén
trào
người tạo xu hướng
潮南cháo nán
trào
Quận Chaonan của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
潮吹cháo chuī
trào
xuất tinh nữ
潮安cháo ān
trào
huyện Chao'an ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
潮州cháo zhōu
trào
thành phố cấp địa khu Triều Châu hoặc Tiều Châu ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], nổi tiếng với ẩm thực; thị trấn Triều Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
潮绣cháo xiù
trào
Nghệ thuật thêu của Triều Châu, Quảng Đông; nhiều màu sắc, mang đậm nét dân gian.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.