[qián táo]
tiềm đào
潜逃在外
qián táo zài wài
Bỏ trốn ra nước ngoài
携款潜逃
xié kuǎn qián táo
Mang tiền bỏ trốn
潜逃无踪qián táo wú zōng
tiềm đào vô tung
bỏ trốn không dấu vết
畏罪潜逃wèi zuì qián táo
uý tội tiềm đào
chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt; bỏ trốn khỏi công lý
弃保潜逃qì bǎo qián táo
khí bảo tiềm đào
nhảy tiền bảo lãnh