[yī]
y
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
漪澜yī lán
y lan
Sóng nước; chim hải âu; ngạc nhiên
涟漪lián yī
liên y
gợn sóng
载漪zǎi yī
tải y
Tải Y, hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn
涟漪微漾lián yī wēi yàng
liên y vi dạng
gợn sóng; lăn tăn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.