[lián]
liên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涟汤lián tāng
liên thang
Nước mắt chảy dài
涟水lián shuǐ
liên thuỷ
huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
涟源lián yuán
liên nguyên
Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
涟漪lián yī
liên y
gợn sóng
涟水县lián shuǐ xiàn
liên thuỷ huyện
huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
涟源市lián yuán shì
liên nguyên thị
Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
涟漪微漾lián yī wēi yàng
liên y vi dạng
gợn sóng; lăn tăn
泪水涟涟lèi shuǐ lián lián
lệ thuỷ liên liên
nước mắt như suối
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.