[qī hēi yì tuán]
tất hắc nhất đoàn
屋里漆黑一团
wū lǐ qī hēi yì tuán
Trong phòng tối om
前景漆黑一团
qián jǐng qī hēi yì tuán
Cảnh vật phía trước tối om
对于中国昨天的面冒漆黑一团,就不可能正确地认识中国的今天和明天
duì yú zhōng guó zuó tiān de miàn mào qī hēi yì tuán , jiù bù kě néng zhèng què dì rèn shi zhōng guó de jīn tiān hé míng tiān
Đối với việc Trung Quốc hôm qua mờ mịt tương lai, thì không thể nhận thức đúng đắn về Trung Quốc ngày hôm nay và ngày mai
尽管问题不少,也不能把工作说得漆黑一团
jǐn guǎn wèn tí bù shǎo , yě bù néng bǎ gōng zuò shuō dé qī hēi yì tuán
Mặc dù còn nhiều vấn đề, cũng không thể nói công việc tối om như mực
也说一团漆黑
yě shuō yì tuán qī hēi
Cũng nói là một mảng tối om
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.