[dī dá]
tích đáp
窗外滴滴答答,雨还没有停
chuāng wài dī dī dā dā , yǔ hái méi yǒu tíng
Ngoài cửa sổ mưa rơi lộp độp, vẫn chưa tạnh
汗直往下滴答1屋顶上的雪化了,屋檐滴答着水。也作嘀嗒
hàn zhí wǎng xià dī dá 1 wū dǐng shàng de xuě huà le , wū yán dī dá zhe shuǐ 。 yě zuò dī dā
Mồ hôi chảy ròng ròng xuống. Tuyết trên mái nhà tan ra, nước tí tách chảy từ mái hiên xuống. Cũng viết là 嘀嗒