[bīn]
tân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
滨城bīn chéng
tân thành
quận Bincheng của thành phố Binzhou 濱州市|滨州市[Bin1 zhou1 shi4], Sơn Đông
滨州bīn zhōu
tân châu
thành phố cấp địa khu Binzhou ở Sơn Đông
滨松bīn sōng
tân tùng
Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
滨江bīn jiāng
tân giang
dọc bờ sông; ven sông
滨海bīn hǎi
tân hải
Binhai; Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân; Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
滨湖bīn hú
tân hồ
quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
滨田bīn tián
tân điền
Hamada
滨城区bīn chéng qū
tân thành khu
quận Bincheng của thành phố Binzhou 濱州市|滨州市[Bin1 zhou1 shi4], Sơn Đông
滨州市bīn zhōu shì
tân châu thị
thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Đông
滨松市bīn sōng shì
tân tùng thị
Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
滨江区bīn jiāng qū
tân giang khu
quận Tân Giang của thành phố Hàng Châu 杭州市, Chiết Giang
滨海县bīn hǎi xiàn
tân hải huyện
Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.