[mǎn tiān fēi]
mãn thiên phi
钦差大臣满天飞他这人满天飞,让我到哪儿去找?!这种药品的宣传广告现在是满天飞
qīn chāi dà chén mǎn tiān fēi tā zhè rén mǎn tiān fēi , ràng wǒ dào nǎ ér qù zhǎo ?! zhè zhǒng yào pǐn de xuān chuán guǎng gào xiàn zài shì mǎn tiān fēi
Quan lại đi khắp nơi, tôi biết tìm anh ấy ở đâu?! Quảng cáo thuốc này bây giờ bay khắp nơi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.