[yì]
dật
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
溢价yì jià
dật giá
thặng dư; trả một khoản cao hơn
溢出yì chū
dật xuất
tràn; tràn ra; tràn
溢满yì mǎn
dật mãn
tràn đầy
溢美yì měi
dật mỹ
khen quá lời
溢洪道yì hóng dào
dật hồng đạo
cống xả lũ
溢流孔yì liú kǒng
dật lưu khổng
lỗ thoát; dòng chảy tràn; lỗ thông tràn
溢于言表yì yú yán biǎo
dật ư ngôn biểu
thể hiện tình cảm qua lời nói
溢出效应yì chū xiào yìng
dật xuất hiệu ứng
hiệu ứng lan toả
溢美之词yì měi zhī cí
dật mỹ chi từ
lời khen ngợi; phóng đại sự tán dương
横溢héng yì
hoành dật
tràn đầy; tràn trề
外溢wài yì
ngoại dật
tràn ra; chảy tràn; rò rỉ ra
流溢liú yì
lưu dật
Đầy tràn mà chảy ra; tràn ngập.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.