[hú]
hồ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
湖蓝hú lán
hồ lam
Xanh lam nhạt
湖人hú rén
hồ nhân
Los Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉磯湖人|洛杉矶湖人[Luo4 shan1 ji1 Hu2 ren2]
湖内hú nèi
hồ nội
thị trấn Hunei ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
湖北hú běi
hồ bắc
tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
湖区hú qū
hồ khu
Vùng Hồ, phía bắc nước Anh
湖南hú nán
hồ nam
Tỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
湖口hú kǒu
hồ khẩu
Huyện Hukou ở Cửu Giang 九江, Giang Tây; Hương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
湖州hú zhōu
hồ châu
Thành phố cấp địa khu Hồ Châu ở Chiết Giang
湖广hú guǎng
hồ quảng
tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam
湖沼hú zhǎo
hồ chiểu
hồ và đầm lầy
湖泊hú bó
hồ bạc
hồ
湖泽hú zé
hồ trạch
Hồ và đầm lầy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.