[jiàn jiàn]
tiệm tiệm
过了清明,天气渐渐暖起来了!晚上十点钟以后,马路上的行人渐渐少了 站合上的人群向渐渐远去的火车招着手
guò le qīng míng , tiān qì jiàn jiàn nuǎn qǐ lái le ! wǎn shàng shí diǎn zhōng yǐ hòu , mǎ lù shàng de xíng rén jiàn jiàn shǎo le zhàn hé shàng de rén qún xiàng jiàn jiàn yuǎn qù de huǒ chē zhāo zhuó shǒu
Qua tiết Thanh Minh, trời dần ấm lên! Sau mười giờ đêm, người đi đường trên phố dần thưa thớt, Đám người đứng ở cửa lên tàu vẫy tay chào đoàn tàu dần xa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.