[yān]
yêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
淹博yān bó
yêm bác
đọc rộng biết nhiều; uyên bác
淹留yān liú
yêm lưu
ở lại một thời gian dài
淹死yān sǐ
yêm tử
chết đuối
淹水yān shuǐ
yêm thuỷ
bị ngập
淹没yān mò
yêm một
bị nhấn chìm; chết đuối; ngập
淹灌yān guàn
yêm quán
tưới ngập
淹灭yān miè
yêm diệt
bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp
淹盖yān gài
yêm cái
nhấn chìm; làm ngập; lấn át
淹头搭脑yān tóu dā nǎo
yêm đầu đáp não
bơ phờ
范仲淹fàn zhòng yān
phạm trọng yêm
Phạm Trọng Yêm, đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.