[jìng]
tịnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
净角jìng jiǎo
tịnh giác
Vai diễn (trong kịch)
净值jìng zhí
tịnh trị
giá trị ròng; tài sản ròng
净重jìng zhòng
tịnh trọng
trọng lượng tịnh
净零jìng líng
tịnh linh
khí thải ròng bằng không
净尽jìng jìn
tịnh tận
loại bỏ; thanh lọc
净利jìng lì
tịnh lợi
lợi nhuận ròng
净化jìng huà
tịnh hoá
lọc sạch
净价jìng jià
tịnh giá
Giá tịnh; giá hàng hóa sau khi trừ các khoản chi phí và thuế
净余jìng yú
tịnh dư
Còn lại sau khi đã dùng
净口jìng kǒu
tịnh khẩu
Lời nói không thô tục (trong biểu diễn nghệ thuật dân gian)
净土jìng tǔ
tịnh thổ
Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà
净士jìng shì
tịnh sĩ
Cõi Tịnh Độ (Phật giáo); nơi sạch sẽ không ô nhiễm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.