[diàn]
điến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
淀粉diàn fěn
điến phấn
tinh bột; amylumn
淀积diàn jī
điến tích
phong hoá, tích tụ
淀山湖diàn shān hú
điến sơn hồ
Hồ Dianshan ở Thượng Hải
淀积物diàn jī wù
điến tích vật
vật liệu tích tụ do lắng đọng
淀粉酶diàn fěn méi
điến phấn môi
amylase
沉淀chén diàn
trầm điến
lắng; kết tủa; chất lắng
海淀hǎi diàn
hải điến
Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
积淀jī diàn
tích điến
lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
沉淀物chén diàn wù
trầm điến vật
chất kết tủa; chất lắng
海淀区hǎi diàn qū
hải điến khu
Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
白洋淀bái yáng diàn
bạch dương điến
hồ Bạch Dương ở Hà Bắc
动物淀粉dòng wù diàn fěn
động vật điến phấn
glycogen
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.