[jiāo]
kiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
浇水jiāo shuǐ
kiêu thuỷ
tưới
浇漓jiāo lí
kiêu ly
Không giản dị, không thuần hậu; không chân chất
浇灌jiāo guàn
kiêu quán
tưới; tưới tiêu
浇筑jiāo zhù
kiêu trúc
đổ
浇花jiāo huā
kiêu hoa
tưới cây; tưới vườn
浇说jiāo shuō
kiêu thuyết
Tiếng tranh cãi; dùng ngón tay khẽ cào; cong, ví với khuất phục
浇注jiāo zhù
kiêu chú
đúc
浇头jiāo tóu
kiêu đầu
Tên gọi địa phương: thức ăn thêm vào mì hoặc cơm đã nấu.
浇薄jiāo báo
kiêu bạc
Khắc bạc; không thuần hậu
浇铸jiāo zhù
kiêu chú
đúc; đổ khuôn
浇冷水jiāo lěng shuǐ
kiêu lạnh thuỷ
dội nước lạnh; bóng gió làm nhụt chí
水浇地shuǐ jiāo dì
thuỷ kiêu địa
Đất tưới nước.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.