[qiǎn qiǎn]
thiển thiển
Jian
Nông cạn
两浅浅
liǎng qiǎn qiǎn
Hai người nông cạn
并浅浅。(图见肩1159页“人的身体”)
bìng qiǎn qiǎn 。( tú jiàn jiān 1159 yè “ rén de shēn tǐ ”)
Nông cạn nông cạn. (Hình xem trang 1159 "Cơ thể người")
息浅浅
xī qiǎn qiǎn
Hơi thở nông cạn
身浅浅大任
shēn qiǎn qiǎn dà rèn
Trách nhiệm nông cạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.