[qiǎn]
thiển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
浅学qiǎn xué
thiển học
học hành nông cạn; thiển cận; kiến thức hạn hẹp
浅易qiǎn yì
thiển dịch
dễ dàng; đơn giản; phù hợp cho người mới bắt đầu
浅显qiǎn xiǎn
thiển hiển
dễ hiểu; dễ tiếp cận
浅析qiǎn xī
thiển tích
phân tích sơ bộ, đơn giản hoặc thô sơ
浅水qiǎn shuǐ
thiển thuỷ
nước cạn
浅海qiǎn hǎi
thiển hải
biển nông; biển sâu dưới 200 mét
浅淡qiǎn dàn
thiển đạm
màu nhạt; nhạt; cảm giác mơ hồ
浅深qiǎn shēn
thiển thâm
độ sâu
浅滩qiǎn tān
thiển than
vùng nước cạn; bãi cạn; cồn cát
浅短qiǎn duǎn
thiển đoản
hẹp và nông; nông cạn
浅礁qiǎn jiāo
thiển tiêu
rạn san hô cạn; bãi cạn
浅儿qiǎn ér
thiển nhi
Tên gọi khác của “thiển tử”.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.