[huó qián]
hoạt tiền
他节假日外出打工,挣些活钱
tā jié jià rì wài chū dǎ gōng , zhèng xiē huó qián
Anh ấy đi làm thuê dịp lễ tết, kiếm chút tiền tiêu vặt
把鸡蛋卖了,换几个活钱花
bǎ jī dàn mài le , huàn jǐ gè huó qián huā
Bán trứng đi, đổi lấy chút tiền tiêu vặt để chi tiêu
他每月除工资外,还有些活钱
tā měi yuè chú gōng zī wài , hái yǒu xiē huó qián
Hàng tháng ngoài lương, anh ấy còn có chút tiền tiêu vặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.