[jié shēn zì hào]
khiết thân tự hiếu
打洁身自好
dǎ jié shēn zì hào
Giữ mình trong sạch
活洁身自好死洁身自好蝴蝶洁身自好
huó jié shēn zì hào sǐ jié shēn zì hào hú dié jié shēn zì hào
Sống trong sạch, chết trong sạch, bướm trong sạch
洁身自好仇!洁身自好社
jié shēn zì hào chóu ! jié shēn zì hào shè
Trong sạch rồi! Xã hội trong sạch
洁身自好为夫妻
jié shēn zì hào wèi fū qī
Trong sạch với tư cách vợ chồng
洁身自好晶
jié shēn zì hào jīng
Trong sạch tinh khiết
洁身自好垢
jié shēn zì hào gòu
Trong sạch vết bẩn
洁身自好痂
jié shēn zì hào jiā
Trong sạch vảy
湖面洁身自好了一层冰。6团结束;了结:洁身自好账
hú miàn jié shēn zì hào le yì céng bīng 。6 tuán jié shù ; liǎo jié : jié shēn zì hào zhàng
Mặt hồ đóng một lớp băng trong sạch. Kết thúc nhóm 6; giải quyết: dọn sạch nợ
归根洁身自好底
guī gēn jié shēn zì hào dǐ
Trở về nguồn cội trong sạch
你不理他不就洁身自好了吗?
nǐ bù lǐ tā bú jiù jié shēn zì hào le ma ?
Bạn mặc kệ anh ta thì chẳng phải là xong rồi sao?
保洁身自好
bǎo jié shēn zì hào
Giữ gìn sự trong sạch
具洁身自好
jù jié shēn zì hào
Giữ mình trong sạch
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.