[yán]
duyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沿儿yán ér
duyên nhi
mép
沿海yán hǎi
duyên hải
duyên hải
沿滩yán tān
duyên than
Khu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
沿用yán yòng
duyên dụng
tiếp tục sử dụng; áp dụng như trước; theo thông lệ
沿袭yán xí
duyên tập
tiếp tục như trước; theo
沿路yán lù
duyên lộ
dọc đường; trên đường; khu vực bên cạnh đường
沿边yán biān
duyên biên
gần biên giới; dọc theo biên giới
沿途yán tú
duyên đồ
dọc hai bên đường; dọc đường
沿革yán gé
duyên cách
sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển; lịch sử
沿岸yán àn
duyên ngạn
khu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông
沿江yán jiāng
duyên giang
dọc theo sông; khu vực xung quanh sông
沿线yán xiàn
duyên tuyến
dọc theo tuyến; khu vực gần tuyến đường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.