[hé hàn]
hà hán
幸毋河汉斯言
xìng wú hé hàn sī yán
May mắn không phải là lời nói của sông Hán
楚河汉界chǔ hé hàn jiè
sở hà hán giới
nghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán; nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch; đường ranh giới trên bàn cờ tướng Trung Quốc