[cāng hǎi]
thương hải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沧海一粟cāng hǎi yí sù
thương hải nhất túc
một giọt nước trong biển cả
沧海桑田cāng hǎi sāng tián
thương hải tang điền
nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu; nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới
沧海遗珠cāng hǎi yí zhū
thương hải di châu
tài năng chưa được khám phá
曾经沧海céng jīng cāng hǎi
từng kinh thương hải
nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông; nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống