[méi mén ér]
một môn nhi
让我去办这样的事,我可没门儿
ràng wǒ qù bàn zhè yàng de shì , wǒ kě méi mén ér
Để tôi đi làm chuyện đó thì chịu chết
凭你这成绩想考大学,没门儿
píng nǐ zhè chéng jì xiǎng kǎo dà xué , méi mén ér
Với cái thành tích của cậu mà muốn thi đại học thì chịu chết
他想一个人独占,没门儿!
tā xiǎng yí gè rén dú zhàn , méi mén ér !
Hắn muốn độc chiếm một mình thì chịu chết!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.