[méi shuō de]
这小伙子既能干又积极,真是没说的
zhè xiǎo huǒ zǐ jì néng gàn yòu jī jí , zhēn shì méi shuō de
Chàng trai này vừa giỏi giang vừa tích cực, thật không còn gì để nói
这车你们使了三天了,今天该我们使了,没说的!
zhè chē nǐ men shǐ le sān tiān le , jīn tiān gāi wǒ men shǐ le , méi shuō de !
Chiếc xe này các cậu dùng ba ngày rồi, hôm nay đến lượt chúng tôi, không còn gì để nói!
咱们哥儿俩,这点儿小事儿还不好办,没说的
zán men gē ér liǎ , zhè diǎn ér xiǎo shì ér hái bù hǎo bàn , méi shuō de
Anh em mình, chuyện nhỏ này còn không giải quyết được, không còn gì để nói
也说没有说的、没的说
yě shuō méi yǒu shuō de 、 méi de shuō
Không có gì để nói, không còn gì để nói
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.