[méi jīng dǎ cǎi]
một tinh đả thái
他没精打采地坐在地下,低着头,不吱声。也说无精打采
tā méi jīng dǎ cǎi dì zuò zài dì xià , dī zhe tóu , bù zhī shēng 。 yě shuō wú jīng dǎ cǎi
Anh ta ngồi dưới đất thẫn thờ, cúi đầu, không nói lời nào. Cũng nói là "vô tinh đả trảo".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.