[méi yǒu]
một hữu
没有票
méi yǒu piào
Không có vé.
没有理由
méi yǒu lǐ yóu
Không có lý do.
屋里没有人
wū lǐ méi yǒu rén
Trong phòng không có ai.
没有谁会同意这样做
méi yǒu shuí huì tóng yì zhè yàng zuò
Không ai đồng ý làm vậy đâu.
没有哪个说过这样的话
méi yǒu nǎ gè shuō guò zhè yàng de huà
Không có ai từng nói vậy.
你没有他高
nǐ méi yǒu tā gāo
Bạn không cao bằng anh ấy.
谁都没有他会说话
shuí dōu méi yǒu tā huì shuō huà
Không ai nói chuyện giỏi như anh ấy.
来了没有三天就走了。6圖表示“已然”的否定:他还没有回来
lái le méi yǒu sān tiān jiù zǒu le 。6 tú biǎo shì “ yǐ rán ” de fǒu dìng : tā hái méi yǒu huí lái
Mới đến chưa đầy ba ngày đã đi rồi. 6 biểu thị sự phủ định của "đã rồi": Anh ấy vẫn chưa về.
天还没有黑呢
tiān hái méi yǒu hēi ne
Trời còn chưa tối đâu.
老张从前没有来过这里 我从没有见过他
lǎo zhāng cóng qián méi yǒu lái guò zhè lǐ wǒ cóng méi yǒu jiàn guò tā
Lão Trương trước đây chưa từng đến đây. Tôi chưa từng gặp ông ấy.
没有事méi yǒu shì
một hữu sự
không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại
没有法méi yǒu fǎ
một hữu pháp
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác
没有人烟méi yǒu rén yān
một hữu nhân yên
không có người ở
没有什么méi yǒu shén me
một hữu thậm ma
không có gì; không có gì đáng kể
没有关系méi yǒu guān xì
một hữu quan hệ
xem 沒關係|没关系[mei2 guan1 xi5]
没有劲头méi yǒu jìn tóu
một hữu kình
không có sức lực; cảm thấy yếu; không có tinh thần
没有品味méi yǒu pǐn wèi
một hữu phẩm vị
không có thẩm mỹ
没有差别méi yǒu chā bié
một hữu sai biệt
không có sự khác biệt; không tạo ra sự khác biệt
没有形状méi yǒu xíng zhuàng
một hữu hình trạng
không có hình dạng
没有意义méi yǒu yì yì
một hữu ý nghĩa
không có ý nghĩa; vô nghĩa
没有意思méi yǒu yì sī
một hữu ý tư
nhàm chán; không thú vị
没有止尽méi yǒu zhǐ jìn
một hữu chỉ tận
vô tận